Sunday, 11/01/2026 | 05:02 GMT+7
* Các ngành sản xuất :
|
STT |
Đối tượng áp dụng giá |
Giá bán điện (đ/kWh) |
|
1 |
Cấp điện áp từ 110 kV trở lên |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
898 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
496 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1.758 |
|
2 |
Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
935 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
518 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1.825 |
|
3 |
Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 KV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
986 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
556 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1.885 |
|
4 |
Cấp điện áp dưới 6 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.023 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
589 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1.938 |
* Bơm nước tưới tiêu:
|
STT |
Cấp điện áp |
Giá bán điện (đ/kWh) |
|
1 |
Từ 6 kV trở lên |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
690 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
281 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1.269 |
|
2 |
Dưới 6 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
717 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
292 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1.331 |
* Các đối tượng hành chính, sự nghiệp :
|
TT |
Đối tượng áp dụng giá |
Giá bán điện (đ/kWh) |
|
1 |
Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông |
|
|
|
a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên |
1.009 |
|
|
b) Cấp điện áp dưới 6 kV |
1.063 |
|
2 |
Chiếu sáng công cộng |
|
|
|
a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên |
1.124 |
|
|
b) Cấp điện áp dưới 6 kV |
1.177 |
|
3 |
Đơn vị hành chính, sự nghiệp |
|
|
|
a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên |
1.159 |
|
|
b) Cấp điện áp dưới 6 kV |
1.207 |
* Điện cho kinh doanh :
|
STT |
Cấp điện áp |
Giá bán điện (đ/kWh) |
|
1 |
Từ 22 kV trở lên |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.648 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
902 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
2.943 |
|
2 |
Từ 6 kV đến dưới 22 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.766 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.037 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.028 |
|
3 |
Dưới 6 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.846 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.065 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.193 |
* Điện sinh hoạt bậc thang:
|
STT |
Mức sử dụng của một hộ gia đình |
Giá bán điện (đ/kWh) |
|
1 |
Cho 50 kWh đầu tiên |
600 |
|
2 |
Cho kWh từ 51 — 100 |
1.004 |
|
3 |
Cho kWh từ 101 — 150 |
1.214 |
|
4 |
Cho kWh từ 151 — 200 |
1.594 |
|
5 |
Cho kWh từ 201 — 300 |
1.722 |
|
6 |
Cho kWh từ 301 — 400 |
1.844 |
|
7 |
Cho kWh từ 401 trở lên |
1.890 |
* Trong đó:
1. Giờ bình thường:
a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:
- Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ 30 phút);
- Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ 30 phút);
- Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).
b) Ngày Chủ nhật:
Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).
2. Giờ cao điểm:
a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:
- Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);
- Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).
b) Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.
3. Giờ thấp điểm:
Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 (06 giờ) sáng ngày hôm sau.
(Nguồn: icon.evn.com.vn)
Capacity building for participating financial institutions in Ho Chi Minh City
Strengthening capacity for energy management officers of local government agencies
Steel Enterprises Saving Energy and Enhancing Competitiveness
Strengthening Sales and Marketing Capacity for Energy Efficiency Equipment and Solution Suppliers
Capacity Building for Energy Officers of Government Agencies in the Central region
Energy Efficiency and Conservation: Technology as the “Key”
Energy-saving solutions and green transition promotion